tính giao

Học thuật
Thân thiện
tính giao

Hai con bướm đang thực hiện tính giao trên cánh hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động giao hợp, sự phối giống: Chỉ hành động kết hợp giữa con đực con cái trong thế giới động vật để sinh sản.
    • Sự giao cấu: Một cách nói khác về hành động quan hệ tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc quan sát tính giaoloài chim này rất phức tạp.
    • Mùa xuân thời kỳ tính giao của nhiều loài động vật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời kỳ tính giao": chỉ giai đoạn động vật nhu cầu thực hiện hành vi giao phối.
    • Hươu đực trở nên hung dữ hơn trong thời kỳ tính giao.
Biến thể từ gần giống
  • Giao phối (động từ): hành động con đực con cái kết hợp để sinh sản.
  • Giao cấu (động từ): hành động quan hệ tình dục.
  • Phối giống (động từ): hành động cho động vật đực cái giao phối, thường dưới sự kiểm soát của con người.
Từ đồng nghĩa
  • Sự giao phối
  • Sự giao cấu
  • Sự phối giống
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tính giao" một thuật ngữ mang tính sinh học, thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, nghiên cứu về động vật hơn trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường.
  • Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng các từ như "giao phối", "phối giống" hoặc các từ thông tục hơn tùy ngữ cảnh.
tính giao

Hai con bướm đang thực hiện tính giao trên cánh hoa.

  1. X. Giao hợp.